扼要
ách yếu
Hán Việt: ách yếu · Pinyin: è yào
Tổng quan
nắm điểm chính; tóm tắt; vắn tắt. tóm tắt rõ ràng
抓住要点(多指发言或写文章):简明~, ~说明。
1.控制要衝。唐.沈亞之〈京兆府試進士策問〉:「邐迤數千里之間,壁衝扼要之戎,百有餘城。」 2.行文或發言切中肯綮。如:「他這段論述真可說是簡明扼要。」《孽海花》第二五回:「門生這個摺稿,是未聞牙山消息以前做的,現在本不適用了。目前替兩位老師畫策,門生倒有幾個扼要的辦法。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc.; ngắn, cụt, lùn, thấp (người), thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt, thiếu, không có, hụt, không tới, gọn, ngắn, tắt, vô lễ, xấc, cộc lốc, giòn (bánh), bán non, bán trước khi có hàng để giao, (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết), một sự trốn thoát thật là kỳ lạ, một cốc rượu mạnh, bất thình lình, bất chợt, trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi, (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn, phim ngắn, (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập, cú bắn không tới đích, (thông tục) cốc rượu mạnh, (số nhiều) quần soóc, (số…
- Biên soạn 扼要 yào s.v. brief and to the point
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.控制要衝。唐.沈亞之〈京兆府試進士策問〉:「邐迤數千里之間,壁衝扼要之戎,百有餘城。」 2.行文或發言切中肯綮。如:「他這段論述真可說是簡明扼要。」《孽海花》第二五回:「門生這個摺稿,是未聞牙山消息以前做的,現在本不適用了。目前替兩位老師畫策,門生倒有幾個扼要的辦法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抓住要点(多指发言或写文章):简明~, ~说明。
- Kaggle Zh-Vi short
Eng
- Cihui to the point; concise
- Tần suất từ 扼要 yào s.v. brief and to the point , Lǎoshī zuòle ∼ shuōmíng. The instructor briefly explained the main points. ◆v.o. occupy strategic position
Đức
- Handedict zusammenfassend, kurz und bündig
other
- Nguồn khác Chẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc