扼要

è yào ách yếu

Hán Việt: ách yếu · Pinyin: è yào

Tổng quan

đúng trọng điểm | ngắn gọn hẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc. ách yếu ách yếu ☆Chẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc.

Cấu tạo: (ách) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng trọng điểm | ngắn gọn hẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc. ách yếu ách yếu ☆Chẹn giữ chỗ đất quan trọng để phòng ngừa quân giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.控制要衝。唐.沈亞之〈京兆府試進士策問〉:「邐迤數千里之間,壁衝扼要之戎,百有餘城。」 2.行文或發言切中肯綮。如:「他這段論述真可說是簡明扼要。」《孽海花》第二五回:「門生這個摺稿,是未聞牙山消息以前做的,現在本不適用了。目前替兩位老師畫策,門生倒有幾個扼要的辦法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓住要点(多指发言或写文章):简明~|~说明。

Eng

  • CC-CEDICT to the point|concise
  • Cihui to the point; concise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

详尽 · 详细