扼要的

ách yếu đích

Hán Việt: ách yếu đích

Tổng quan

súc tích ((văn học)) cô đặc, súc tích tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết, bài tóm tắt viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt ngắn gọn; súc tích (văn)

Cấu tạo: (ách) + (yếu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súc tích ((văn học)) cô đặc, súc tích tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết, bài tóm tắt viên thuốc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt), thu gọn, vắn vắt ngắn gọn; súc tích (văn)