找上門
hoa thượng môn
Hán Việt: hoa thượng môn · Pinyin: zhǎo shàng mén
Tổng quan
đến cửa ai đó | đến thăm ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui đến cửa ai đó | đến thăm ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主動前來。有不請自來的意思。如:「房東已經找上門,今天該繳租金了!」《三俠五義》第一五回:「你是地方,總盼人打官司,你好訛錢!我們過的清清靜靜的日子,你找上門來叫打官司。」
Eng
- CC-CEDICT to come to sb's door|to call on sb
- Cihui to come to sb's door; to call on sb