找事
hoa sự
Hán Việt: hoa sự · Pinyin: zhǎo shì
Tổng quan
tìm việc; tìm việc làm. anh tìm giúp nó một việc làm đi.; gây chuyện; kiếm chuyện; gây sự. nó cố ý gây chuyện, đừng để ý
1.寻找职业。 2.找岔子。
1.找工作。如:「他畢業之後,到處找事都沒著落。」 2.找藉口挑剔別人,製造事端。如:「他一天到晚找事,一副唯恐天下不亂的樣子。」也作「找麻煩」、「找碴兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm việc làm
- Cihui gây sự
- Tần suất từ tìm việc làm , gây sự; hoa sự/trảo sự: tìm việc/tìm việc làm/gây chuyện/kiếm chuyện/gây sự; 1. tìm việc; tìm việc làm. anh tìm giúp nó một việc làm đi. 2. gây chuyện; kiếm chuyện; gây sự. nó cố ý gây chuyện, đừng để ý.; tìm việc làm; gây chuyện; kiếm chuyện; gây sự
- Biên soạn 找事 zhǎoshì v.o. 1. look for a job 2. pick quarrels
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.找工作。如:「他畢業之後,到處找事都沒著落。」 2.找藉口挑剔別人,製造事端。如:「他一天到晚找事,一副唯恐天下不亂的樣子。」也作「找麻煩」、「找碴兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.寻找职业。 2.找岔子。
Eng
- Cihui to look for employment; to pick a quarrel
- Tần suất từ 找事 zhǎoshì v.o. 1. look for a job 2. pick quarrels
Đức
- Handedict Streit suchen