謀事

móu shì mưu sự

Hán Việt: mưu sự · Pinyin: móu shì

Tổng quan

lên kế hoạch công việc | tìm kiếm việc làm ắp đặt tính toán công việc. mưu sự mưu sự ☆Sắp đặt tính toán công việc. 1. mưu sự; bàn việc; trù tính công việc。計劃事情。 2. tìm việc; kiếm việc (thời xưa)。舊時指找職業。

Cấu tạo: (mưu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu sự mưu sự ☆Sắp đặt tính toán công việc.
  • Cihui lên kế hoạch công việc | tìm kiếm việc làm ắp đặt tính toán công việc. mưu sự mưu sự ☆Sắp đặt tính toán công việc. 1. mưu sự; bàn việc; trù tính công việc。計劃事情。 2. tìm việc; kiếm việc (thời xưa)。舊時指找職業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.策劃事務。《五代史平話.周史》卷上:「吾負濟經之才,為庸人謀事,一死固自甘心,但家有老妻,願與之同死!」 2.謀求職業。《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋划事情; 谋求职业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋划事情。 2.谋求职业。

Eng

  • CC-CEDICT to plan matters|to look for a job
  • Cihui to plan matters; to look for a job

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

找事