谋事

móu shìmưu sự

Hán Việt: mưu sự · Pinyin: móu shì

Tổng quan

mưu sự; bàn việc; trù tính công việc.; tìm việc; kiếm việc (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谋划事情。 2.谋求职业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.策劃事務。《五代史平話.周史》卷上:「吾負濟經之才,為庸人謀事,一死固自甘心,但家有老妻,願與之同死!」 2.謀求職業。《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」

Cấu tạo: 謀 (mưu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bàn việc; trù tính công việc; tìm việc; kiếm việc
  • Biên soạn 謀事 móushì v.o. 1. plan matters 2. look for a job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.策劃事務。《五代史平話.周史》卷上:「吾負濟經之才,為庸人謀事,一死固自甘心,但家有老妻,願與之同死!」 2.謀求職業。《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋划事情。 2.谋求职业。

Eng

  • Cihui to plan matters; to look for a job
  • Tần suất từ 謀事 móushì v.o. 1. plan matters 2. look for a job , Wǒ xiǎng zài zhèngfǔ bùmén ∼. I'd like to work in a government department

other

  • Nguồn khác Sắp đặt tính toán công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

找事