找出
hoa xuất
Hán Việt: hoa xuất · Pinyin: zhǎo chū
Tổng quan
tìm
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tìm ra
- VietPhrases tìm ra
- Tần suất từ hoa xuất/hoa xích/hoa xúy/trảo xuất/trảo xích/trảo xúy: tìm ra; tìm , tìm ra; /'spaiə/, gián điệp; người do thám, người trinh sát, làm gián điệp; do thám, theo dõi, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi, nhận ra, nhận thấy, phát hiện, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng; tìm ra
- Biên soạn 找出 hǎochū* r.v. find out
Eng
- Cihui to find; to search out
- Tần suất từ 找出 hǎochū* r.v. find out
Đức
- Handedict herausfinden