找野食
hoa dã thực
Hán Việt: hoa dã thực
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到外面找尋食物。如:「許久沒有上街,家裡的食物都吃完了,只好出去找野食。」也作「打野食」。_x000D_ 2.俗稱已婚者在外尋求感情關係。也作「打野食」。
Eng
- Cihui 找野食 hǎo yěshí v.o. <coll.> seek undeserved wealth; try to get easy pickings (e.g., by graft)