找門路
hoa môn lộ
Hán Việt: hoa môn lộ · Pinyin: zhǎo mén lù
Tổng quan
tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找尋能夠達到目的的途徑。《紅樓夢》第三回:「今打聽得都中奏准起復舊員之信,他便四下裡尋情找門路。」
Eng
- CC-CEDICT to seek help from social connections
- Cihui to seek help from social connections