找面子
hoa diện tử
Hán Việt: hoa diện tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇丟臉的事情以後,設法挽回顏面。如:「他在競選立委失敗以後,正努力藉著參與各種公益活動找面子。」也作「找場」。
Eng
- Cihui 找面子 hǎo miànzi v.o. try to recover lost face; try to save face
Hán Việt: hoa diện tử