找麻煩

zhǎo má fan hoa ma phiền

Hán Việt: hoa ma phiền · Pinyin: zhǎo má fan

Tổng quan

gây rắc rối

Cấu tạo: (hoa) + (ma) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.增添煩擾的事。如:「我手邊的事情已經夠多了,你就不要再給我找麻煩了,行不行?」 2.找藉口挑剔別人,製造事端。如:「他存心找麻煩,想逼她辭職。」也作「找碴兒」、「找事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增添麻烦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增添麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT to look for trouble
  • Cihui to look for trouble