承包經營

chéng bāo jīng yíng thừa bao kinh doanh

Hán Việt: thừa bao kinh doanh · Pinyin: chéng bāo jīng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (bao) + (kinh) + (doanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生产资料所有者将企业或生产资料的经营权委托给承包人经营。在我国是经济体制改革中的一项措施。一般通过招标选择承包人,双方权利义务在合同中予以规定。这种经营方式,不改变所有制性质。