承審員

thừa thẩm viên

Hán Việt: thừa thẩm viên

Tổng quan

viên thừa thẩm

Cấu tạo: (thừa) + (thẩm) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên thừa thẩm
  • Cihui viên thừa thẩm (thời xưa ở Trung Quốc, nơi chưa lập toà án thì huyện trưởng kiêm luôn tư pháp, người được phép thay mặt huyện trưởng thụ lí việc tố tụng gọi là thừa thẩm)。舊時在未設法院的地方由縣長兼理司法,代表縣長受理訴訟的 專職人員叫承審員。也叫承審。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時還未設法院,由縣長兼理地方的司法,代表縣長受理訴訟的專職人員,稱為「承審員」。也稱為「承審」。

Eng

  • Cihui 承審員 héngshěnyuán n. judicial officer M:²wèi