承情

chéng qíng thừa tình

Hán Việt: thừa tình · Pinyin: chéng qíng

Tổng quan

nhờ ơn; chịu ơn; mang ơn; đội ơn; hàm ơn (lời nói khách sáo)。客套話,領受情誼。

Cấu tạo: (thừa) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ ơn; chịu ơn; mang ơn; đội ơn; hàm ơn (lời nói khách sáo)。客套話,領受情誼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領受他人恩情的客套話。《老殘遊記》第一七回:「前日種種承情,已託人瑞兄代達謝忱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,领受情谊:您这样慷慨解囊,真是太承您的情了。

Eng

  • Cihui 承情 héngqíng v.o. be much obliged; owe a debt of gratitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领情