領情

lǐng qíng lĩnh tình

Hán Việt: lĩnh tình · Pinyin: lǐng qíng

Tổng quan

cảm kích ai đó | biết ơn lòng tốt cảm kích; lòng cảm kích; tiếp nhận tình cảm tốt đẹp。接受禮物或好意而心懷感激。 同志們的好意, 我十分領情。 tấm lòng tốt của các đồng chí, tôi vô cùng cảm kích. 我領這個情, 但東西不能收。 tôi nhận lấy tình cảm này, nhưng quà thì không thể.

Cấu tạo: (lĩnh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm kích ai đó | biết ơn lòng tốt cảm kích; lòng cảm kích; tiếp nhận tình cảm tốt đẹp。接受禮物或好意而心懷感激。 同志們的好意, 我十分領情。 tấm lòng tốt của các đồng chí, tôi vô cùng cảm kích. 我領這個情, 但東西不能收。 tôi nhận lấy tình cảm này, nhưng quà thì không thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受別人的善意關懷。《紅樓夢》第三八回:「鴛鴦小蹄子越發壞了,我替你當差,倒不領情,還抱怨我。還不快斟一鍾酒來我喝呢!」《文明小史》第四五回:「他們說那個時候要睡了,好在他們還有幾天耽擱,大人不必急急,竟是改日領情罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受对方的礼物或好意而心怀感激。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受对方的礼物或好意而心怀感激。

Eng

  • CC-CEDICT to feel grateful to sb|to appreciate the kindness
  • Cihui to feel grateful to sb; to appreciate the kindness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承情