承歡獻媚 chéng huān xiàn mèi · thừa hoan hiến mị Hán Việt: thừa hoan hiến mị · Pinyin: chéng huān xiàn mèi Tổng quan Cấu tạo: 承 (thừa) + 歡 (hoan) + 獻 (hiến) + 媚 (mị)Pinyinchéng huān xiàn mèiHán Việtthừa hoan hiến mịCấu tạo承 + 歡 + 獻 + 媚 · thừa + hoan + hiến + mị nghĩa thành phần: thừa + hoan + hiến + mị Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 承欢:迎合他人博取欢心。以自己的媚态博得别人欢心。