承袭

chéng xíthừa tập

Hán Việt: thừa tập · Pinyin: chéng xí

Tổng quan

kế tục; theo như cũ; theo đuổi; đi theo; tiếp theo.; kế thừa phong tước; thừa hưởng; thừa kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.继承。 2.指沿袭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繼承前人的爵位、產業或文化等。如:「承襲傳統」。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「孝安皇帝承襲統業,而前世遂令恭陵在康陵之上。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷五.勳戚.爵主兵主》:「凡公侯伯家,最尊嫡長,其承襲世封者,舉宗呼為爵主。」

Cấu tạo: 承 (thừa) + 襲 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa kế
  • Cihui theo
  • Cihui tiếp nhận
  • Tần suất từ theo như cũ; theo đuổi; đi theo; tiếp theo; kế thừa phong tước; thừa hưởng; thừa kế
  • Biên soạn 承襲 héngxí* v. 1. adopt; follow (a tradition/etc.) 2. inherit (a rank/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繼承前人的爵位、產業或文化等。如:「承襲傳統」。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「孝安皇帝承襲統業,而前世遂令恭陵在康陵之上。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷五.勳戚.爵主兵主》:「凡公侯伯家,最尊嫡長,其承襲世封者,舉宗呼為爵主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.继承。 2.指沿袭。

Eng

  • Cihui to inherit; to follow; to adopt
  • Tần suất từ 承襲 héngxí* v. 1. adopt; follow (a tradition/etc.) 2. inherit (a rank/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

继承