繼承

jì chéng kế thừa

Hán Việt: kế thừa · Pinyin: jì chéng

Tổng quan

thừa kế | kế thừa (ngai vàng, v.v.) | tiếp tục (truyền thống, v.v.) iếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha. kế thừa kế thừa ☆Tiếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha. 1. thừa kế; thừa tự; thừa hưởng (di sản của người chết)。依法承受(死者的遺產等)。 2. kế thừa; kế tục。後人繼續做前人遺留下來的事業。 繼承先烈的遺業。 kế thừa sự nghiệp của các bậc tiền bối.

Cấu tạo: (kế) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế thừa kế thừa ☆Tiếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha.
  • Cihui thừa kế | kế thừa (ngai vàng, v.v.) | tiếp tục (truyền thống, v.v.) iếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha. kế thừa kế thừa ☆Tiếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha. 1. thừa kế; thừa tự; thừa hưởng (di sản của người chết)。依法承受(死者的遺產等)。 2. kế thừa; kế tục。後…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承繼先人的財產或事業。如:「他繼承父親的企業之後,首先致力於人事的革新。」 2.《民法.繼承編》規定於被繼承人死亡時,由其繼承人當然承繼其財產上非專屬之權利及義務。繼承人對於被繼承人之債務,以因繼承所得遺產為限,負清償責任。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依法承受(死者的遗产等):~权|~人;泛指把前人的作风、文化、知识等接受过来:~优良传统|~文化遗产;后人继续做前人遗留下来的事业:~先烈的遗业。

Eng

  • CC-CEDICT to inherit|to succeed to (the throne etc)|to carry on (a tradition etc)
  • Cihui to inherit; to succeed to (the throne etc); to carry on (a tradition etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承受 · 承袭 · 秉承

Từ trái nghĩa

讓與