承辦

chéng bàn thừa bạn

Hán Việt: thừa bạn · Pinyin: chéng bàn

Tổng quan

đảm nhận | chấp nhận hợp đồng

Cấu tạo: (thừa) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhận | chấp nhận hợp đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受辦理。《紅樓夢》第三三回:「大人既奉王命而來,不知有何見諭?望大人宣明,學生好遵諭承辦。」《文明小史》第二三回:「原來那洋人是比國人,因中國要開鐵路湊不起錢,與比國人訂了合同,由他承辦的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受办理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受办理。

Eng

  • CC-CEDICT to undertake|to accept a contract
  • Cihui to undertake; to accept a contract

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包办 · 包揽 · 经办