承重孫

chéng zhòng sūn thừa trọng tôn

Hán Việt: thừa trọng tôn · Pinyin: chéng zhòng sūn

Tổng quan

cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)

Cấu tạo: (thừa) + (trọng) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當事人本身及其父皆為嫡長,而父先亡,於祖父母去世時,當事人需承受喪祭與宗廟之重任。《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「非但是嫡親的祖父,並且他老子先死了,他還是一個承重孫呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按宗法制度,如长子比父母先死,长孙在他祖父母死后举办丧礼时替长子做丧主,叫承重孙。

Eng

  • CC-CEDICT eldest grandson (to sustain upper storeys of ancestor worship)
  • Cihui eldest grandson (to sustain upper storeys of ancestor worship)