承销

chéng xiāothừa tiêu

Hán Việt: thừa tiêu · Pinyin: chéng xiāo

Tổng quan

bảo lãnh phát hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

负责销售; 承担销售任务:~商。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

負責經銷。如:「承銷貨物」。

Cấu tạo: 承 (thừa) + 銷 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán làm đại lý
  • Cihui nhận ký gửi
  • Tần suất từ bảo hiểm
  • Biên soạn 承銷 héngxiāo v. act as a sales agent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責經銷。如:「承銷貨物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负责销售; 承担销售任务:~商。

Eng

  • Cihui to underwrite (i.e. guarantee financing); underwriting; to sell as agent; consignee
  • Tần suất từ 承銷 héngxiāo v. act as a sales agent

Từ liên quan

Gần nghĩa

承销人 · 承销品 · 承销商 · 承销团 · 承销店 · 承销价差 · 承销利差 · 承销货物