技击

jì jīkĩ kích

Hán Việt: kĩ kích · Pinyin: jì jī

Tổng quan

quyền thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于搏斗的武术:精于~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.搏擊敵手的武技。《荀子.議兵》:「齊人隆技擊,其技也,得一首者則賜贖錙金,無本賞矣。」《漢書.卷二三.刑法志》:「齊愍以技擊強,魏惠以武卒奮,秦昭以銳士勝。」 2.習拳腳的武術。

Cấu tạo: 技 (kĩ) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 võ thuật
  • VietPhrases quyền thuật
  • Tần suất từ quyền thuật
  • Biên soạn 1. boxing; pugilism 2. martial arts attack and defense

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于搏斗的武术:精于~。

Eng

  • Cihui 技擊 ìjī n. 1. boxing; pugilism 2. martial arts attack and defense
  • Tần suất từ n. 1. boxing; pugilism 2. martial arts attack and defense

Đức

  • Handedict Angriffs- und Verteidigungskunst der Kampfkünste

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

武术