技工学校
kĩ công học giáo
Hán Việt: kĩ công học giáo · Pinyin: jì gōng xué xiào
Tổng quan
HỌC HIỆU; trường kỹ thuật
培养某种专业技术工人的中等学校。简称技校。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trường kỹ thuật。培養技術工人的學校。一般招收初中畢業生或具有同等學力者,實行半工半讀,學習年限一般為兩年。簡稱"技校"。 2. học viện kỹ thuật (phổ biến ở Anh và Mỹ)。在英國或美國過去很普遍的一種工人成人學校。
- Tần suất từ học viện kỹ thuật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 培养某种专业技术工人的中等学校。简称技校。
- Kaggle Zh-Vi vestibule school
Eng
- Cihui vocational high school (abbr. to 技校)
- Tần suất từ vocational high school (abbr. to 技校[ji4 xiao4])
Đức
- Handedict Facharbeiterschule, Berufsschule (S, Edu)