技癢

jì yǎng kĩ dưỡng

Hán Việt: kĩ dưỡng · Pinyin: jì yǎng

Tổng quan

ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Cấu tạo: (kĩ) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容擅長某種技能,遇有機會即急欲表現。唐.杜甫〈八哀詩.故著作郎貶臺州司戶滎陽鄭公虔〉詩:「貫穿無遺恨,薈蕞何技癢?」清.劉獻廷《廣陽雜記》卷三:「今忽技癢,不禁邀余同賦,余不能辭也。」也作「伎癢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有某种技能的人遇到机会时极想施展:他看别人打球,不觉~。

Eng

  • CC-CEDICT to itch to demonstrate one's skill
  • Cihui 技癢 jìyǎng v.p. itching to show off one's skill

ja

  • JMdict itching to show off one's abilities

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跃跃欲试