抃風舞潤

biàn fēng wǔ rùn biến phong vũ nhuận

Hán Việt: biến phong vũ nhuận · Pinyin: biàn fēng wǔ rùn

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (phong) + (vũ) + (nhuận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘風而飛,舞於雨中。比喻與天地相感應相契合。《宋書.卷八四.孔覬傳》:「直山淵藏引,用不遐棄,故得抃風舞潤。」