抄寫員
sao tả viên
Hán Việt: sao tả viên
Tổng quan
người biên chép, người thư ký người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...), người bắt chước người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái, (như) scriber, kẻ bằng mũi nhọn nhà văn; tác giả, người viết, người thảo (bức thư, văn ki…
Nghĩa
Việt
- Cihui người biên chép, người thư ký người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...), người bắt chước người viết, người biết viết, người sao chép bản thảo, (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ, (từ cổ,nghĩa cổ) nhà…
Eng
- Cihui 抄寫員 hāoxiěyuán n. copyist M:²wèi