抄小路

chāo xiǎo lù sao tiểu lộ

Hán Việt: sao tiểu lộ · Pinyin: chāo xiǎo lù

Tổng quan

đi đường tắt | đi đường nhỏ | đi lối nhỏ

Cấu tạo: (sao) + (tiểu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đường tắt | đi đường nhỏ | đi lối nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由較小但較捷近的路線行進。《三國演義》第五回:「暗撥其弟鮑忠,先將馬步軍三千,逕抄小路,直到關下搦戰。」

Eng

  • CC-CEDICT to take the back roads; to take the side streets; to take the small paths
  • Cihui 抄小路 hāo xiǎolù v.o. take a footpath