抄近路
sao cận lộ
Hán Việt: sao cận lộ · Pinyin: chāo jìn lù
Tổng quan
đi đường tắt
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đường tắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由最捷近的路線行進。如:「我因為抄近路,所以比較早到。」
Eng
- CC-CEDICT to take a shortcut
- Cihui to take a shortcut