把不住

bǎ bù zhù bả bất trụ

Hán Việt: bả bất trụ · Pinyin: bǎ bù zhù

Tổng quan

BẢ BẤT TRỤ Thiền lâm phương ngữ. Khống chế chẳng được. TĐT q. 6 ghi: 師乃曰。此子已後千人萬人把不住去在。 Sư bèn nói: Gã này về sau ngàn muôn người khống chế chẳng được.

Cấu tạo: (bả) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ BẤT TRỤ Thiền lâm phương ngữ. Khống chế chẳng được. TĐT q. 6 ghi: 師乃曰。此子已後千人萬人把不住去在。 Sư bèn nói: Gã này về sau ngàn muôn người khống chế chẳng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法掌握。如:「做事如把不住性子,是不能成功的。」《元曲選.梧桐葉.第四折》:「忽聞聽遠院琴三弄,離鸞別鳳恨匆匆,淚雙垂把不住鄉心動。」