认为

rèn wéinhận vi

Hán Việt: nhận vi · Pinyin: rèn wéi

Tổng quan

cho rằng; cho là. tôi cho rằng anh ấy có thể đảm nhiệm được công việc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对人或事物确定某种看法﹐做出某种判断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對某一事物經分析思考後所作的判斷。如:「我不認為他會出席會議。」

Cấu tạo: 認 (nhận) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 我認為他可以擔任這項工作。
  • Biên soạn 認為 rènwéi* v. think/believe that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某一事物經分析思考後所作的判斷。如:「我不認為他會出席會議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对人或事物确定某种看法﹐做出某种判断。

Eng

  • Cihui to believe; to think; to consider; to feel

Đức

  • Handedict meinen, der Meinung sein, etw. für etw. halten, finden, feststellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把做