把弄熄

bả lộng tức

Hán Việt: bả lộng tức

Tổng quan

(hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Cấu tạo: (bả) + (lộng) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn