把式匠
bả thức tượng
Hán Việt: bả thức tượng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有特殊技藝的人。《負曝閑談》第一○回:「大家帶了把式匠,挑了帳篷鍋灶,拿了器械,把了鷹,牽了狗;家人小子有些氣力的,都跟了去。」
Eng
- Cihui 把式匠 ǎshìjiàng n. crafts/arts master
Hán Việt: bả thức tượng