把玩

bǎ wán bả ngoạn

Hán Việt: bả ngoạn · Pinyin: bǎ wán

Tổng quan

xoay chuyển trong tay | chơi đùa | nghịch ầm chơi, ngắm chơi. bả ngoạn bả ngoạn ☆Cầm chơi, ngắm chơi.

Cấu tạo: (bả) + (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay chuyển trong tay | chơi đùa | nghịch ầm chơi, ngắm chơi. bả ngoạn bả ngoạn ☆Cầm chơi, ngắm chơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玩賞、把弄。三國魏.陳琳〈為曹洪與魏文帝書〉:「得九月二十日書,讀之喜笑,把玩無厭。」《文明小史》第六○回:「自公退食,便和馮、周二人摩挲把玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿着赏玩:~良久,不忍释手。

Eng

  • CC-CEDICT to turn around in one's hands|to play with|to fiddle with
  • Cihui to turn around in one's hands; to play with; to fiddle with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩弄