玩弄
ngoạn lộng
Hán Việt: ngoạn lộng · Pinyin: wán nòng
Tổng quan
chơi đùa với | đùa giỡn với | tán tỉnh với | tham gia vào | tận dụng hơi đùa. ngoạn lộng ngoạn lộng ☆Chơi đùa.
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi đùa với | đùa giỡn với | tán tỉnh với | tham gia vào | tận dụng hơi đùa. ngoạn lộng ngoạn lộng ☆Chơi đùa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲弄、愚弄。多用於口語。如:「玩弄感情。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賞玩、研習。漢.王充《論衡.案書》:「劉子政玩弄左氏,童僕妻子,皆呻吟之。」 2.戲弄、耍弄。宋.蘇軾〈萬石君羅文傳〉:「蒙召見文德殿,上望見,異焉。因玩弄之曰:『卿久居荒土,得彼漏泉之澤。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供玩赏的器物; 玩味;研习; 把玩;摆弄; 戏弄;耍弄; 使用;施展; 谓污辱女性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供玩赏的器物。 2.玩味;研习。 3.把玩;摆弄。 4.戏弄;耍弄。 5.使用;施展。 6.谓污辱女性。
Eng
- CC-CEDICT to play with|to toy with|to dally with|to engage in|to resort to
- Cihui to play with; to toy with; to dally with; to engage in; to resort to
ja
- JMdict toying with|playing with|making a plaything of (someone)|treating as a plaything|trifling with