玩弄

wán nòngngoạn lộng

Hán Việt: ngoạn lộng · Pinyin: wán nòng

Tổng quan

đùa giỡn; bỡn cợt; tán tỉnh.; chơi. bài văn này ngoài trò chơi chữ ra, chẳng có nội dung gì cả.; giở, dùng; giở trò (thủ đoạn, mánh khoé). giở trò hai mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.供玩赏的器物。 2.玩味; 研习。 3.把玩; 摆弄。 4.戏弄; 耍弄。 5.使用; 施展。 6.谓污辱女性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.賞玩、研習。漢.王充《論衡.案書》:「劉子政玩弄左氏,童僕妻子,皆呻吟之。」 2.戲弄、耍弄。宋.蘇軾〈萬石君羅文傳〉:「蒙召見文德殿,上望見,異焉。因玩弄之曰:『卿久居荒土,得彼漏泉之澤。』」

Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chơi đùa.; ve vãm, chim chuột, đùa giỡn, coi như chuyện đùa, đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa, (+ with) lẩn tránh (ai, việc gì), làm mất, bỏ phí sự giật; cái giật, người ve vãn, người tán tỉnh, người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh, búng mạnh, rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt), nội động từ, rung rung, giật giật, tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn, đùa, đùa bỡn, đùa cợt tán gái, tán tỉnh người đầm (đất), cái đầm (để đầm đất), vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn, mua chuộc, đút lót, giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...) đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô…
  • Biên soạn v. 1. play/juggle with 2. play jokes on; fool 3. resort to; employ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲弄、愚弄。多用於口語。如:「玩弄感情。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賞玩、研習。漢.王充《論衡.案書》:「劉子政玩弄左氏,童僕妻子,皆呻吟之。」 2.戲弄、耍弄。宋.蘇軾〈萬石君羅文傳〉:「蒙召見文德殿,上望見,異焉。因玩弄之曰:『卿久居荒土,得彼漏泉之澤。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.供玩赏的器物。 2.玩味; 研习。 3.把玩; 摆弄。 4.戏弄; 耍弄。 5.使用; 施展。 6.谓污辱女性。
  • Kaggle Zh-Vi dally

Eng

  • JMdict toying with
  • JMdict playing with
  • JMdict making a plaything of (someone)
  • JMdict treating as a plaything
  • JMdict trifling with
  • Cihui to play with; to toy with; to dally with; to engage in; to resort to
  • Tần suất từ v. 1. play/juggle with 2. play jokes on; fool 3. resort to; employ , ∼ liǎngmiàn shǒufǎ engage in double-dealing practices 4. dally/flirt with

Đức

  • Handedict jmdm. den Kopf verdrehen

ja

  • JMdict 玩弄(がんろう)

other

  • Nguồn khác Chơi đùa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮弄 · 戏弄 · 把玩 · 捉弄 · 簸弄