把盞

bǎ zhǎn bả trản

Hán Việt: bả trản · Pinyin: bǎ zhǎn

Tổng quan

nâng cốc: nâng chén/nâng ly

Cấu tạo: (bả) + (trản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng cốc: nâng chén/nâng ly
  • Cihui 書 nâng cốc; nâng chén; nâng ly (thường dùng khi rót rượu mời khách). 端著酒杯(多用於斟酒敬客)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手持酒杯。表示敬酒或喝酒。《初刻拍案驚奇》卷三一:「又復歌舞起來,輪番把盞,灌得賽兒爛醉,賽兒就倒在位上。」《文明小史》第一一回:「傅知府下轎進去,寒暄了幾句,山長定要把盞。」也作「把杯」、「把酒」。

Eng

  • Cihui 把盞 ǎzhǎn v.o. <wr.> hold/raise a wine cup (in a toast to a guest)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把杯 · 把酒