把酒
bả tửu
Hán Việt: bả tửu · Pinyin: bǎ jiǔ
Tổng quan
nâng cốc; nâng ly. 端起酒杯. 把酒臨風 nâng cốc đứng trước gió (khí thế hào sảng, tự tại thong dong) 把酒問青天 nâng cốc hỏi trời xanh (rơi vào tình thế khó khăn không tìm được cách giải quyết)
端起酒杯:~临风, ~问青天。
端著酒杯。表示敬酒或喝酒。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」《儒林外史》第一○回:「今喜遇兩位世兄,正好把酒話舊。」也作「把杯」、「把盞」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cầm chén rượu mà mời.; ầm chén rượu mà mời.; nâng chén rượu; nâng cốc; nâng ly. 端起酒杯. 把酒臨風 nâng cốc đứng trước gió (khí thế hào sảng, tự tại thong dong) 把酒問青天 nâng cốc hỏi trời xanh (rơi vào tình thế khó khăn không tìm được cách giải quyết).; nâng ly
- Biên soạn 1. hold a wine cup; drink 2. fill a wine cup for sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 端著酒杯。表示敬酒或喝酒。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」《儒林外史》第一○回:「今喜遇兩位世兄,正好把酒話舊。」也作「把杯」、「把盞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 端起酒杯:~临风, ~问青天。
Eng
- Cihui to raise one's wine cup
- Tần suất từ v.o. 1. hold a wine cup; drink 2. fill a wine cup for sb
other
- Nguồn khác Cầm chén rượu mà mời