把酒

bǎ jiǔ bả tửu

Hán Việt: bả tửu · Pinyin: bǎ jiǔ

Tổng quan

nâng chén rượu ầm chén rượu mà mời. bả tửu bả tửu ☆Cầm chén rượu mà mời.

Cấu tạo: (bả) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng chén rượu ầm chén rượu mà mời. bả tửu bả tửu ☆Cầm chén rượu mà mời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端著酒杯。表示敬酒或喝酒。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」《儒林外史》第一○回:「今喜遇兩位世兄,正好把酒話舊。」也作「把杯」、「把盞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端起酒杯:~临风|~问青天。

Eng

  • CC-CEDICT to raise one's wine cup
  • Cihui to raise one's wine cup

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举杯 · 把杯 · 把盏