把缆放船

bả lãm phóng thuyền

Hán Việt: bả lãm phóng thuyền

Tổng quan

BẢ LÃM PHÓNG THUYỀN Thành ngữ. Còn gọi: Bảo kiều trụ tháo tẩy. Nắm chặt dây neo mà đẩy thuyền đi. Chỉ cho việc giữ chặt giáo điều nên không thể giác ngộ. Tiết Đâu Suất Tùng Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 17 ghi: 今時人猶尚抱橋柱澡洗、把纜放船。 Thời nay, người ta còn ưa thích ôm chặt cột cầu mà muốn cọ rửa, muốn nắm chặt dây neo mà đẩy thuyền đi.

Cấu tạo: (bả) + (lãm) + (phóng) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ LÃM PHÓNG THUYỀN Thành ngữ. Còn gọi: Bảo kiều trụ tháo tẩy. Nắm chặt dây neo mà đẩy thuyền đi. Chỉ cho việc giữ chặt giáo điều nên không thể giác ngộ. Tiết Đâu Suất Tùng Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 17 ghi: 今時人猶尚抱橋柱澡洗、把纜放船。 Thời nay, người ta còn ưa thích ôm chặt cột cầu mà mu…