把脈
bả mạch
Hán Việt: bả mạch · Pinyin: bǎ mài
Tổng quan
bắt mạch | bắt mạch cho ai đó bắt mạch; xem mạch; thăm mạch. 診脈;按脈。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt mạch | bắt mạch cho ai đó bắt mạch; xem mạch; thăm mạch. 診脈;按脈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種診察脈象的方法。以食、中、無名三指端按在被檢查者橈動脈的寸口部,探查脈象變化。《老殘遊記》第一九回:「老殘連喊道:『不要動!好把脈。』」也作「脈診」、「切脈」、「按脈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诊脉;比喻对某事物进行调查研究,并作出分析判断:专家为工程质量~。
Eng
- CC-CEDICT to feel the pulse|to take sb's pulse
- Cihui to feel the pulse; to take sb's pulse