把臂
bả tí
Hán Việt: bả tí · Pinyin: bǎ bì
Tổng quan
ắm cánh tay. Chỉ sự thân mật — Có nghĩa như Bả tị 把鼻. bả tí bả tí ☆Nắm cánh tay. Chỉ sự thân mật — Có nghĩa như Bả tị 把鼻.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắm cánh tay. Chỉ sự thân mật — Có nghĩa như Bả tị 把鼻. bả tí bả tí ☆Nắm cánh tay. Chỉ sự thân mật — Có nghĩa như Bả tị 把鼻.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相握住手臂,表示親密或信任。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「相待甚厚,臨別把臂言誓。」《文選.劉竣.廣絕交論》:「自昔把臂之英、金蘭之友、曾無羊舌下泣之仁,寧慕郈成分宅之德。」 2.證據。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「萬一有些山高水低,有甚把臂,那原聘還了一半,也算是他們忠厚了。」也作「把柄」。
Eng
- Cihui 把臂 ǎbì v.o. 1. hold arms (when friends meet) 2. arm in arm