把袂
bả mệ
Hán Việt: bả mệ · Pinyin: bǎ mèi
Tổng quan
có tình bạn thân thiết ắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời. bả duệ bả duệ ☆Nắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời.
Nghĩa
Việt
- Cihui có tình bạn thân thiết ắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời. bả duệ bả duệ ☆Nắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 袂,衣袖。「把袂」指把臂或握手。南朝梁.元帝〈與蕭挹書〉:「何時把袂,共披心腹?」南朝梁.何遜〈贈江長史別詩〉:「餞道出郊坰,把袂臨洲渚。」
Eng
- CC-CEDICT to have an intimate friendship
- Cihui to have an intimate friendship