把袂

bǎ mèibả mệ

Hán Việt: bả mệ · Pinyin: bǎ mèi

Tổng quan

Nắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

袂,衣袖。「把袂」指把臂或握手。南朝梁.元帝〈與蕭挹書〉:「何時把袂,共披心腹?」南朝梁.何遜〈贈江長史別詩〉:「餞道出郊坰,把袂臨洲渚。」

Cấu tạo: 把 (bả) + 袂 (mệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình bạn thắm thiết
  • Tần suất từ Nắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời.; ắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời.; có tình bạn thân thiết
  • Biên soạn have an intimate friendship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袂,衣袖。「把袂」指把臂或握手。南朝梁.元帝〈與蕭挹書〉:「何時把袂,共披心腹?」南朝梁.何遜〈贈江長史別詩〉:「餞道出郊坰,把袂臨洲渚。」

Eng

  • Cihui to have an intimate friendship
  • Tần suất từ v.o. <wr.> have an intimate friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把臂