抑制的

ức chế đích

Hán Việt: ức chế đích

Tổng quan

(y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm không quá sôi nổi, không quá gây xúc động cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì) đàn áp, áp chế, ức chế vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay) có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp

Cấu tạo: (ức) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm không quá sôi nổi, không quá gây xúc động cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì) đàn áp, áp chế, ức chế v…