抑制的

ức chế đích

Hán Việt: ức chế đích

Tổng quan

(y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế, để ngăn cấm, để cấm không quá sôi nổi, không quá gây xúc độn

Cấu tạo: 抑 (ức) + 制 (chế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ức chế

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi depressant

Từ liên quan

Gần nghĩa

抑制的人 · 抑制剂 · 抑制物 · 抑制素 · 抑制药 · 抑制酶 · 抑制 · 抑制作用