抑壓的

ức áp đích

Hán Việt: ức áp đích

Tổng quan

làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn, làm trì trệ, làm đình trệ có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp

Cấu tạo: (ức) + (áp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn, làm trì trệ, làm đình trệ có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp