抒情詩

shū qíng shī trữ tình thi

Hán Việt: trữ tình thi · Pinyin: shū qíng shī

Tổng quan

thơ trữ tình

Cấu tạo: (trữ) + (tình) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ###=Trữ tình thi (thơ trữ tình). thơ trữ tình。 以表達情感為主的詩篇。
  • Cihui thơ trữ tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抒發感情思想的詩歌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗歌的一类。没有完整的故事情节和人物形象,直接抒发诗人的思想感情。篇幅一般都比较短小。因其内容的不同,分颂歌﹑哀歌﹑挽歌﹑情歌等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗歌的一类。没有完整的故事情节和人物形象,直接抒发诗人的思想感情。篇幅一般都比较短小。因其内容的不同,分颂歌﹑哀歌﹑挽歌﹑情歌等。

Eng

  • CC-CEDICT lyric poetry
  • Cihui lyric poetry