抓一把

trảo nhất bả

Hán Việt: trảo nhất bả

Tổng quan

nắm: vồ lấy

Cấu tạo: (trảo) + (nhất) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm: vồ lấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻獲取利益,占便宜。如:「他在各種場合都想抓一把,所以不受歡迎。」

Eng

  • Cihui 抓一把 huā yī bǎ v.o. take a handful