抓住

zhuā zhùtrảo trụ

Hán Việt: trảo trụ · Pinyin: zhuā zhù

Tổng quan

nắm bắt; bắt giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用手指把物体抓在手中; 捉住。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握住。如:「這篇翻譯作品抓住了原著的精神。」

Cấu tạo: 抓 (trảo) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nắm chặt
  • VietPhrases nắm; bắt được
  • Biên soạn 抓住 huāzhù r.v. 1. catch/seize hold of; grip; grasp 2. catch; capture 3. grip sb.'s attention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握住。如:「這篇翻譯作品抓住了原著的精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手指把物体抓在手中; 捉住。
  • Kaggle Zh-Vi ahold

Eng

  • Cihui to grab hold of; to capture

Đức

  • Handedict grabschen, grapschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉住

Từ trái nghĩa

放开