抓住

zhuā zhù trảo trụ

Hán Việt: trảo trụ · Pinyin: zhuā zhù

Tổng quan

nắm bắt | bắt giữ

Cấu tạo: (trảo) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm bắt | bắt giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握住。如:「這篇翻譯作品抓住了原著的精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手指把物体抓在手中; 捉住。

Eng

  • CC-CEDICT to grab hold of; to capture
  • Cihui to grab hold of; to capture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉住

Từ trái nghĩa

放开