捉住
tróc trụ
Hán Việt: tróc trụ · Pinyin: zhuō zhù
Tổng quan
bắt | chống chọi với | nắm giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt | chống chọi với | nắm giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以手握住,捕獲。《三國演義》第一二○回:「伍延見各軍皆敗,乃棄城走,被伏兵捉住,縛見杜預。」《文明小史》第三五回:「那少年正待轉身,不防做官的後面隨從人早過來,把這少年捉住。」
Eng
- CC-CEDICT to catch|to grapple with|to hold onto
- Cihui to catch; to grapple with; to hold onto