抓子兒

zhuā zǐ r trảo tử nhi

Hán Việt: trảo tử nhi · Pinyin: zhuā zǐ r

Tổng quan

trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt

Cấu tạo: (trảo) + (tử) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種兒童遊戲。手裡抓著果核或石子之類的東西,反覆擲接,在擲接中,做各種花樣,以花樣多而不失手的取勝。《紅樓夢》第六四回:「紫絹等正在那裡抓子兒,贏瓜子兒呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小儿游戏之一。用手抛抓果核﹑石子或装有沙泥的小布包以比赛胜负。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小儿游戏之一。用手抛抓果核﹑石子或装有沙泥的小布包以比赛胜负。

Eng

  • CC-CEDICT kids' game involving throwing and grabbing
  • Cihui kids' game involving throwing and grabbing