抓尖兒

zhuā jiān ér trảo tiêm nhi

Hán Việt: trảo tiêm nhi · Pinyin: zhuā jiān ér

Tổng quan

Cấu tạo: (trảo) + (tiêm) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事搶先去做,好強不服輸。《紅樓夢》第六五回:「估著有好事,他就不等別人去說,他先抓尖兒。」也作「抓尖要強」。

Eng

  • Cihui 抓尖兒 huājiānr v.o. <topo.> come off first