抓工夫
trảo công phu
Hán Việt: trảo công phu · Pinyin: zhuā gōng fu
Tổng quan
tận dụng tối đa thời gian | tìm chút thời gian rảnh | tìm đủ thời gian | (cũng là 抓功夫)
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng tối đa thời gian | tìm chút thời gian rảnh | tìm đủ thời gian | (cũng là 抓功夫)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忙中偷閒。如:「抓工夫看書」、「抓工夫下棋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挤时间,抽空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挤时间,抽空。
Eng
- CC-CEDICT to maximize one's time|to catch some time out|to find enough time|(also 抓功夫)
- Cihui to maximize one's time; to catch some time out; to find enough time; (also 抓功夫)