抓破臉

zhuā pò liǎn trảo phá kiểm

Hán Việt: trảo phá kiểm · Pinyin: zhuā pò liǎn

Tổng quan

không nể nang: không nể mặt/cấu xé nhau

Cấu tạo: (trảo) + (phá) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nể nang: không nể mặt/cấu xé nhau
  • Cihui không nể nang; không nể mặt; cấu xé nhau。比喻感情破裂,公開爭吵。也說撕破臉。

Eng

  • Cihui 抓破臉 huāpò liǎn v.o. 1. scratch one's face 2. <coll.> openly turn against sb.; bring a dispute into open; don't care about matters of face ◆n. white flowers flecked with red