抓辮子
trảo biện tử
Hán Việt: trảo biện tử · Pinyin: zhuā biàn zi
Tổng quan
nắm tóc ai đó | nắm điểm yếu | lợi dụng thiếu sót của đối thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm tóc ai đó | nắm điểm yếu | lợi dụng thiếu sót của đối thủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻抓住他人缺點或錯誤,作為把柄。如:「做事小心謹慎,不違背良心,就不怕別人來抓辮子!」也作「揪辮子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻抓住缺点,作为把柄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻抓住缺点,作为把柄。
Eng
- CC-CEDICT to grab sb by the pigtail|to seize on weak points|to exploit the opponent's shortcomings
- Cihui to grab sb by the pigtail; to seize on weak points; to exploit the opponent's shortcomings